Tổng đài bán hàng & CSKH: 18001166 vienthong.tnh@vnpt.vn

CẬP NHẬT BẢNG GIÁ CƯỚC HÒA MẠNG VÀ SIM VINAPHONE

Cập nhật lúc: 16:01, 09/10/2026

1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:

  • Thời gian áp dụng: Bắt đầu từ ngày 01/10/2026 cho đến khi có thông báo mới.

  • Phạm vi triển khai: Áp dụng trên Toàn quốc.

  • Đối tượng áp dụng: Tất cả các thuê bao di động trả trước và trả sau của VinaPhone.

2. Chi tiết mức giá áp dụng:

Lưu ý: Tất cả các mức giá dưới đây đều đã bao gồm 10% thuế VAT.

Bảng 1: Cước Hòa mạng

STT

Nội dung

Giá bán (VNĐ)

1

Cước hòa mạng mới áp dụng cho thuê bao trả trước, trả sau (áp dụng chung cho tất cả các hình thức hòa mạng trả trước, trả sau, ezcom, M2M)

75.000

Bảng 2: Tiền cước thay SIM/đổi SIM

STT

Loại SIM

Giá bán (VNĐ)

1

SIM vật lý - USIM (64K, 128K)

25.000

2

SIM vật lý E-load

30.000

3

eSIM (H2H và IoT)

25.000

4

M2M SIM vật lý - 64K (3in1 và Nguyên khối)

29.000

5

M2M SIM vật lý - 128K (3in1)

30.000

6

MultiSIM - SIM vật lý (USIM); eSIM

25.000

Bảng 3: Giá bộ SIM thuê bao/Bộ hòa mạng mới 

STT

Nội dung

Giá bán (VNĐ)

1

Bao gồm:

  • Cước hòa mạng
  • Tiền SIM thuê bao di động (trả trước/trả sau/ezcom...)

 (Áp dụng với SIM vật lý: USIM 64K và 128K)

100.000

2

Bao gồm:

  • Cước hòa mạng.
  • Tiền SIM thuê bao trả trước/trả sau/eZcom (áp dụng cho eSIM)

100.000

3

Bao gồm:

  • Cước hòa mạng.
  • SIM thuê bao trả trước/trả sau (áp dụng đối với eSIM eload).

100.000

4

Bao gồm:

  • Cước hòa mạng.
  • SIM thuê bao trả trước/trả sau (áp dụng đối với SIM eload vật lý).

105.000

5

Bao gồm:

  • Cước hòa mạng.
  • SIM thuê bao trả trước/trả sau  (áp dụng đối với SIM M2M 64K (3in1 và Nguyên khối)

104.000

6

Bao gồm:

  • Cước hòa mạng.
  • SIM thuê bao trả trước/trả sau (áp dụng đối với SIM M2M 128K (3in1)

105.000

7

Bao gồm:

  • Cước hòa mạng.
  • SIM thuê bao trả trước/trả sau  (Áp dụng đối với eSIM M2M)

100.000

Chú thích: Cấp 01 SIM mới thay SIM đang dùng, giữ nguyên số thuê bao, thông tin thuê bao và tài khoản (nếu có)

Bảng 4: Các mức cước khác

STT

Loại dịch vụ

Giá bán (VNĐ)

1

Chuyển đổi hình thức sử dụng (trả trước sang trả sau hoặc ngược lại)

75.000

2

Chuyển quyền sử dụng thuê bao di dộng VinaPhone 

75.000

3

Khôi phục số thuê bao di động VinaPhone

75.000

4

Khởi tạo MultiSIM

100.000

5

 Cước chuyển mạng giữ số MNP

15.000

VinaPhone xin trân trọng thông báo để Quý khách hàng được biết và thuận tiện hơn trong quá trình đăng ký, sử dụng dịch vụ.  Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ tổng đài chăm sóc khách hàng 18001091 (0đ).

Social buttons here